delineate/dɪˈlɪnieɪt/verb
Động từ chỉ hành động mô tả rõ ràng.
to describe or show something precisely
The policy clearly delineates the rights of employees.
Chính sách mô tả rõ ràng quyền lợi của nhân viên.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“mô tả chi tiết” trong tiếng Anh là delineate /dɪˈlɪnieɪt/.
Động từ chỉ hành động mô tả rõ ràng.
to describe or show something precisely
The policy clearly delineates the rights of employees.
Chính sách mô tả rõ ràng quyền lợi của nhân viên.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt