habitat/ˈhæbɪˌtæt/noun
Danh từ chỉ môi trường sống của động vật.
the natural home of a plant or animal
Many animals lost their habitat due to deforestation.
Nhiều loài động vật đã mất môi trường sống do nạn phá rừng.
Câu thoại thật có chữ “habitat”
We really shouldn't disrupt their habitat.
Tụi mình thật sự không nên phá chỗ ở của chúng.
Sprite Fright — phim
Here, we have the toon in its natural habitat.
Đây, chúng ta có một con toon trong môi trường sống tự nhiên của nó.
Toonocalypse — phim
I personally prefer to see animals in their natural habitat.
Cá nhân tôi thì thích thấy chúng ở môi trường tự nhiên hơn
Day in the Life of a Typical Japanese Office Worker in Tokyo - Tập 1 — chương trình TV