relationship/rɪˈleɪʃənˌʃɪp/noun
Danh từ chỉ mối quan hệ cá nhân hoặc liên kết.
the way in which people feel and behave towards each other
They have a very close relationship.
Họ có một mối quan hệ rất gần gũi.
Câu thoại thật có chữ “relationship”
Her relationship has compromised our safety.
Mối quan hệ của cô ta làm hỏng sự an toàn của chúng ta.
A very nice relationship at this age.
Một mối quan hệ rất dễ chịu ở tuổi này.
Maybe that's what's wrong with your relationship.
Có khi vấn đề của vợ chồng em nằm ở đó.
Swinging with the Finkels — phim