elevate/ˈeləveɪt/verb
Động từ nâng cao hoặc đưa lên vị trí cao hơn, về vật lý hoặc địa vị.
to lift something up or make it higher
They used a pulley to elevate the heavy equipment to the roof.
Họ đã dùng ròng rọc để nâng thiết bị nặng lên mái nhà.
Câu thoại thật có chữ “elevate”
It's not going to elevate you.
Nó sẽ không nâng cao bạn.
10 Things Elegant Ladies NEVER Wear In Fall! - Tập 1 — chương trình TV
I'll help you elevate your boring look.
Tớ sẽ giúp cậu nâng cấp cái vẻ ngoài chán ngắt này.
It's not chic and it's not going to elevate you.
Chúng không sang trọng và không nâng tầm bạn lên đâu.
10 Things Elegant Ladies NEVER Wear! - Tập 1 — chương trình TV