upgrade/əpˈɡreɪd/verb
Động từ chỉ nâng cấp hoặc cải tiến hệ thống.
to improve something to a better version or level
We need to upgrade our computer system.
Chúng tôi cần nâng cấp hệ thống máy tính.
Câu thoại thật có chữ “upgrade”
Great, upgrade Fel.
Tuyệt, gói nâng cấp đấy Fel.
Chimera | Sci-Fi Short Film — phim
Trying to get you to upgrade.
Cốt để dụ cô nâng cấp.
Chimera | Sci-Fi Short Film — phim
I'm trying to get this upgrade.
Tao đang cố mua gói nâng cấp.
Chimera | Sci-Fi Short Film — phim