energy/ˈenərdʒi/noun
Danh từ chỉ năng lượng hoặc sức mạnh để hoạt động.
the power from physical or chemical resources
Children have so much energy.
Trẻ em có rất nhiều năng lượng.
Câu thoại thật có chữ “energy”
Breathe in positive, loving energy.
Hít vào năng lượng tích cực,
Guided Meditation for Positive Energy, Relaxation, Peace - Tập 1 — chương trình TV
You know, that relaxed energy.
Bạn biết đấy, năng lượng thoải mái đó.
How to Manifest Your Dreams in 2023 | tips to manifest anything you desire - Tập 1 — chương trình TV
Energy goes where attention flows.
Năng lượng đi đến nơi sự chú ý chảy.
10 daily healthy habits for a better you - 2023 glow up - Tập 1 — chương trình TV