portobello/ˌpɔːr.təˈbel.oʊ/noun
Danh từ chỉ loại nấm lớn, thường được nướng hoặc dùng trong món chay.
a large brown mushroom
I grilled a portobello for dinner.
Mình nướng một cây nấm portobello cho bữa tối.
Câu thoại thật có chữ “portobello”
- Portobello, Burgundy region.
- Nấm portobello, vùng Burgundy.
Bob The Butler (2005) — phim