exception/ɪkˈsep.ʃən/noun
Danh từ chỉ trường hợp ngoại lệ hoặc không tuân theo.
someone or something that is not included in a rule
Most of the students passed, with one exception.
Hầu hết học sinh đều đậu, ngoại trừ một người.
Câu thoại thật có chữ “exception”
My father is an exception.
Bố tôi là một ngoại lệ.
ENGLISH SPEECH | IVANKA TRUMP: Think Big Again (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV
Can't you make an exception?
Ông không thể du di một lần sao?
The only exception I would make are the fashionista women.
Ngoại lệ duy nhất tôi nói tới là những người phụ nữ thời trang.
10 Luxury Items You DON’T Need! - Tập 1 — chương trình TV