peripheral/pəˈrɪfərəl/adjective
Tính từ chỉ sự ngoại vi, không chính yếu.
not central or main; on the edge
He caught the movement with his peripheral vision.
Anh ấy nhận ra chuyển động bằng tầm nhìn ngoại vi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ngoại vi” trong tiếng Anh là peripheral /pəˈrɪfərəl/.
Tính từ chỉ sự ngoại vi, không chính yếu.
not central or main; on the edge
He caught the movement with his peripheral vision.
Anh ấy nhận ra chuyển động bằng tầm nhìn ngoại vi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt