resolution/ˌrez.əˈluː.ʃən/noun
Danh từ chỉ nghị quyết hoặc quyết tâm.
a firm decision to do or not to do something
She made a resolution to exercise more regularly.
Cô ấy đã đưa ra quyết định tập thể dục đều đặn hơn.
Câu thoại thật có chữ “resolution”
And this English saves conflict resolution.
Và tiếng Anh này tiết kiệm giải quyết xung đột.
Improve your Vocabulary: Stop saying I KNOW! - Tập 1 — chương trình TV
which gets you that full 4K resolution.
giúp bạn có được độ phân giải 4K đầy đủ.
My Solo Trip to SLOVENIA | Lake Bled & INCREDIBLE Landscapes - Tập 1 — chương trình TV
Is an absolutely insane resolution to live by
Điều đó hoàn toàn điên cuồng quyết định để sống
Jason Mraz - Live High — bài hát