obligation/ˌɑːblɪˈɡeɪʃən/noun
Danh từ chỉ nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.
something you must do because of a rule or law
Parents have an obligation to care for their children.
Cha mẹ có nghĩa vụ chăm sóc con cái của họ.
Câu thoại thật có chữ “obligation”
You're under no obligation.
Bà không có nghĩa vụ gì cả.
Murder In The Mirror (2000) — phim
Look, shaking down a child molester is like our moral obligation.
Này, tống tiền một thằng ấu dâm là nghĩa vụ đạo đức của bọn mình.
Flower — phim
I'm under legal obligation to let you
Theo quy định, tôi có nghĩa vụ cho ông biết