diplomacy/dɪˈploʊməsi/noun
Danh từ chỉ nghệ thuật đàm phán quốc tế.
the management of relations between countries
Diplomacy helped resolve the conflict peacefully.
Ngoại giao đã giúp giải quyết xung đột một cách hòa bình.
Câu thoại thật có chữ “diplomacy”
Or do we strengthen our commitment to diplomacy and to the United Nations?
Hay chúng ta tăng cường cam kết về ngoại giao và với Liên hợp quốc?
ENGLISH SPEECH | ANGELINA JOLIE: What We Stand For? (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV
conflicts through diplomacy.
xung đột thông qua ngoại giao.
Star Trek: Strange New Worlds — Quả bơ hỏng hay quả bom? — phim
with all the great moments in diplomacy.
với tất cả những khoảnh khắc tuyệt vời trong ngoại giao.
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV