fall asleep/fɔːl əˈsliːp/verb
Động từ chỉ hành động ngủ thiếp đi.
to begin sleeping
He fell asleep while watching TV.
Anh ấy ngủ thiếp đi khi đang xem tivi.
Câu thoại thật có chữ “fall asleep”
I can't fall asleep.
Tớ không ngủ được.
Did I fall asleep?
Tao ngủ quên à?
Why can't I fall asleep?
Sao mình không ngủ được nhỉ?