wash dishes/wɑːʃ ˈdɪʃɪz/verb
Động từ chỉ hành động rửa bát đĩa.
to clean plates, cups, and utensils after meals
She washes the dishes after dinner.
Cô ấy rửa chén sau bữa tối.
Câu thoại thật có chữ “wash dishes”
You know, wash dishes, dug ditches?
Kiểu như, rửa bát, đào mương chẳng hạn?