pony/ˈpoʊni/noun
Danh từ chỉ ngựa pony, giống ngựa nhỏ dùng cho trẻ em cưỡi.
a small horse
The kids rode ponies at the fair.
Bọn trẻ cưỡi ngựa nhỏ ở hội chợ.
Câu thoại thật có chữ “pony”
So I got him a shetland pony.
Thế là tôi mua cho nó một con ngựa lùn Shetland.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim
We can ride my pony double
Chúng ta có thể cưỡi chung một con ngựa
Tim McGraw - Indian Outlaw — bài hát
- Here is Pedro Pony, with his mummy and daddy.
- Đây là Pedro Ngựa Con, cùng bố mẹ cậu ấy.