recruiter/rɪˈkruːtər/noun
Danh từ chỉ người tuyển dụng nhân sự.
a person who helps companies find new employees
The recruiter scheduled the interview.
Nhà tuyển dụng đã lên lịch phỏng vấn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhà tuyển dụng” trong tiếng Anh là recruiter /rɪˈkruːtər/.
Danh từ chỉ người tuyển dụng nhân sự.
a person who helps companies find new employees
The recruiter scheduled the interview.
Nhà tuyển dụng đã lên lịch phỏng vấn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt