Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“nhận thức” tiếng Anh là gì?

“nhận thức” trong tiếng Anh là aware, awareness, cognitive, perception, perceive, cognizant /əˈwer/.

Trang này lấy ví dụ từ 246 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

aware/əˈwer/adjective

Tính từ chỉ trạng thái biết hoặc nhận thức được.

knowing that something exists or is happening

I wasn't aware of the problem until now.

Tôi không nhận ra vấn đề đó cho đến bây giờ.

Câu thoại thật có chữ “aware”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

awareness/əˈwernəs/noun

Danh từ chỉ sự nhận thức hoặc hiểu biết về vấn đề.

knowledge or understanding of a situation or subject

There is growing awareness of environmental issues.

Có sự nhận thức ngày càng tăng về các vấn đề môi trường.

Câu thoại thật có chữ “awareness”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

cognitive/ˈkɑːɡnɪtɪv/adjective

Tính từ chỉ liên quan đến nhận thức hoặc tư duy.

related to the process of thinking and understanding

The study focuses on children's cognitive development.

Nghiên cứu tập trung vào sự phát triển nhận thức của trẻ em.

Câu thoại thật có chữ “cognitive”

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate”

perception/pərˈsepʃən/noun

Danh từ chỉ sự nhận thức hoặc cách nhìn.

the way you think about or understand something

His perception of the situation was different from mine.

Sự nhận thức của anh ấy về tình huống khác với tôi.

Câu thoại thật có chữ “perception”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

perceive/pərˈsiːv/verb

Động từ chỉ nhận thức hoặc cảm nhận.

to become aware of something through the senses or mind

She perceived a change in his attitude.

Cô ấy nhận ra sự thay đổi trong thái độ của anh ấy.

Câu thoại thật có chữ “perceive”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

cognizant/ˈkɑːɡnəzənt/adjective

Tính từ chỉ sự nhận thức, ý thức được.

being aware of something or understanding it

She was cognizant of the risks involved.

Cô ấy nhận thức rõ những rủi ro liên quan.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt