hiphop/ˈhɪp.hɑːp/noun
Danh từ chỉ thể loại nhạc sôi động với nhịp điệu và lời rap.
a genre of music and culture
I love listening to hiphop music.
Mình thích nghe nhạc hip-hop.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhạc hip-hop” trong tiếng Anh là hiphop /ˈhɪp.hɑːp/.
Danh từ chỉ thể loại nhạc sôi động với nhịp điệu và lời rap.
a genre of music and culture
I love listening to hiphop music.
Mình thích nghe nhạc hip-hop.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt