waitress/ˈweɪ.trəs/noun
Danh từ chỉ người phục vụ nữ trong nhà hàng.
a woman who serves food in a restaurant
The waitress took our order.
Cô phục vụ đã ghi món ăn chúng tôi gọi.
Câu thoại thật có chữ “waitress”
I'm not a waitress.
Tôi không phải bồi bàn.
Firepower (1993) — phim
Paul's got his skanky waitress.
Paul đã có cô bồi bàn hư hỏng của ông ta rồi mà.
How many times has the waitress asked that question?
Cô phục vụ hỏi câu đó bao nhiêu lần rồi?
CTRL Z | Sci-Fi Short Film — phim