brakeman/ˈbreɪk.mən/noun
Danh từ chỉ nhân viên phanh tàu hỏa.
a worker who operates train brakes
The brakeman signaled the train to stop.
Người hãm phanh tàu ra hiệu cho tàu dừng lại.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhân viên phanh tàu” trong tiếng Anh là brakeman /ˈbreɪk.mən/.
Danh từ chỉ nhân viên phanh tàu hỏa.
a worker who operates train brakes
The brakeman signaled the train to stop.
Người hãm phanh tàu ra hiệu cho tàu dừng lại.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt