chew/tʃuː/verb
Động từ chỉ hành động nhai thức ăn.
to bite food several times before swallowing it
Chew your food slowly.
Hãy nhai thức ăn chậm rãi.
Câu thoại thật có chữ “chew”
Don't chew it!
Đừng có nhai!
Why do you chew your pain?
Vậy thì tại sao em cứ giữ điều đó trong lòng?
Sister Hazel - Your Winter — bài hát
Give 'em somethin' to chew on.
Cho chúng có cái mà gặm.
Alligator (1980) — phim