janitor/ˈdʒænətər/noun
Danh từ chỉ nhân viên vệ sinh hoặc lao công.
a person employed to clean and maintain a building
The janitor cleaned the classroom after school.
Người lao công đã dọn lớp sau giờ học.
Câu thoại thật có chữ “janitor”
The janitor responded: 'Mr. President, I'm helping put a man on the moon'.
Người lao công trả lời:" Ngài tổng thống, tôi đang giúp đỡ đưa một người đàn ông lên cung trăng'.
Facebook Founder Mark Zuckerberg Commencement Address | Harvard Commencement 2017 - Tập 1 — chương trình TV
saw a janitor carrying a broom and he walked over and asked what he was doing.
nhìn thấy một người lao công cầm chổi và ông ta bước tới và hỏi người lao công đang làm gì.
Facebook Founder Mark Zuckerberg Commencement Address | Harvard Commencement 2017 - Tập 1 — chương trình TV