colonoscopy/ˌkoʊ.ləˈnɑːs.kə.pi/noun
Danh từ chỉ nội soi đại tràng hoặc khám ruột.
a medical procedure to examine the colon using a camera
He had a colonoscopy to screen for colon cancer.
Anh ấy đã nội soi đại tràng để tầm soát ung thư ruột kết.
Câu thoại thật có chữ “colonoscopy”
Colonoscopy. [ Laughter ]
Colonoscopy. [ Cười ]
Show Me Your Phone w/ Kim Kardashian West - Tập 1 — chương trình TV
I mean, this is a colonoscopy right now,
ý tôi là, cuộc này chẳng khác gì một ca nội soi đại tràng,