endoscopy/ˌenˈdɔːskɑːpi/noun
Danh từ chỉ nội soi hoặc khám trong cơ thể.
a medical procedure using a thin tube to look inside the body
She had an endoscopy to check for stomach ulcers.
Cô ấy đã nội soi để kiểm tra loét dạ dày.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nội soi” trong tiếng Anh là endoscopy /ˌenˈdɔːskɑːpi/.
Danh từ chỉ nội soi hoặc khám trong cơ thể.
a medical procedure using a thin tube to look inside the body
She had an endoscopy to check for stomach ulcers.
Cô ấy đã nội soi để kiểm tra loét dạ dày.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt