enslave/enˈsleɪv/verb
Động từ bắt làm nô lệ hoặc kiểm soát hoàn toàn cuộc sống ai đó.
to make someone a slave
They fought to end practices that enslave people.
Họ đấu tranh để chấm dứt các hành vi nô dịch con người.
Câu thoại thật có chữ “enslave”
That I'm gonna go enslave my friends
Rằng con sẽ đi nô dịch bạn bè mình
It's not like it's in our blood to pillage, murder and enslave
Cứ như cướp bóc, giết chóc và nô dịch