equivocate/ɪˈkwɪvəkeɪt/verb
to use ambiguous language to conceal the truth or avoid commitment
The politician equivocated when asked about the scandal.
Chính trị gia đã nói nước đôi khi bị hỏi về vụ bê bối.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nói nước đôi” trong tiếng Anh là equivocate /ɪˈkwɪvəkeɪt/.
to use ambiguous language to conceal the truth or avoid commitment
The politician equivocated when asked about the scandal.
Chính trị gia đã nói nước đôi khi bị hỏi về vụ bê bối.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt