lisp/lɪsp/noun
Danh từ chỉ tật nói ngọng hoặc phát âm sai.
a speech defect that causes difficulty in pronouncing /s/ or /z/
He speaks with a slight lisp.
Anh ấy nói hơi ngọng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nói ngọng” trong tiếng Anh là lisp /lɪsp/.
Danh từ chỉ tật nói ngọng hoặc phát âm sai.
a speech defect that causes difficulty in pronouncing /s/ or /z/
He speaks with a slight lisp.
Anh ấy nói hơi ngọng.