irascible/ˌɪˈræsɪbəl/adjective
Tính từ chỉ sự dễ nổi nóng, cáu kỉnh.
easily angered
His irascible nature made him hard to work with.
Tính nóng nảy của anh ấy khiến khó làm việc cùng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nóng nảy” trong tiếng Anh là irascible /ˌɪˈræsɪbəl/.
Tính từ chỉ sự dễ nổi nóng, cáu kỉnh.
easily angered
His irascible nature made him hard to work with.
Tính nóng nảy của anh ấy khiến khó làm việc cùng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt