IPO/ˌaɪ piː ˈoʊ/noun
Danh từ chỉ phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng.
Initial Public Offering – the first sale of a company's stock to the public
The tech startup raised millions through its IPO.
Công ty công nghệ khởi nghiệp đã huy động hàng triệu đô qua đợt IPO.