firework/ˈfaɪərwɜːrk/noun
Danh từ chỉ pháo hoa dùng trong lễ hội.
a small explosive used for celebrations that produces colored lights and noise
We watched the fireworks on New Year’s Eve.
Chúng tôi xem pháo hoa vào đêm giao thừa.
Câu thoại thật có chữ “firework”
Here's a $50 firework.
Đây là quả pháo hoa giá 50 đô la.
I Bought The World's Largest Firework - Tập 1 — chương trình TV
Here's the $375 firework.
Đây là pháo hoa 375 đô la.
I Bought The World's Largest Firework - Tập 1 — chương trình TV
A $10,000 firework show.
Một buổi trình diễn pháo hoa trị giá 10.000 đô la.
I Bought The World's Largest Firework - Tập 1 — chương trình TV