mobile banking/ˈmoʊbəl ˈbæŋkɪŋ/noun
Danh từ chỉ ngân hàng di động hoặc giao dịch qua điện thoại.
using a mobile app to access banking services
She checks her balance using mobile banking.
Cô ấy kiểm tra số dư bằng ứng dụng ngân hàng di động.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ngân hàng di động” trong tiếng Anh là mobile banking /ˈmoʊbəl ˈbæŋkɪŋ/.
Danh từ chỉ ngân hàng di động hoặc giao dịch qua điện thoại.
using a mobile app to access banking services
She checks her balance using mobile banking.
Cô ấy kiểm tra số dư bằng ứng dụng ngân hàng di động.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt