precaution/priˈkɔːʃən/noun
Danh từ chỉ biện pháp phòng ngừa để tránh rủi ro hoặc nguy hiểm.
an action to prevent harm
We took precautions against the storm.
Chúng tôi thực hiện biện pháp phòng ngừa chống bão.
Câu thoại thật có chữ “precaution”
It's just a precaution.
Chỉ là đề phòng thôi.
This is just a temporary precaution, don't worry.
Đây chỉ là biện pháp phòng ngừa tạm thời, ngài đừng lo.
Avarya | Sci-Fi Short Film — phim
This is just a temporary precaution, don't worry.
Đây chỉ là biện pháp tạm thời thôi, ngài đừng lo.
Avarya — phim