science lab/ˈsaɪəns læb/noun
Danh từ chỉ phòng làm thí nghiệm khoa học.
a classroom where science experiments are done
We did a chemistry experiment in the science lab.
Chúng tôi làm thí nghiệm hóa học trong phòng thí nghiệm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phòng thí nghiệm khoa học” trong tiếng Anh là science lab /ˈsaɪəns læb/.
Danh từ chỉ phòng làm thí nghiệm khoa học.
a classroom where science experiments are done
We did a chemistry experiment in the science lab.
Chúng tôi làm thí nghiệm hóa học trong phòng thí nghiệm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt