witch/wɪtʃ/noun
Danh từ chỉ phù thủy, người sử dụng ma thuật hoặc phép thuật.
a woman with magical powers
The witch cast a spell on the prince.
Phù thủy yểm bùa lên hoàng tử.
Câu thoại thật có chữ “witch”
Witch! Witch! Witch! Witch!
Phù thuỷ! Phù thuỷ! Phù thuỷ! Phù thuỷ!
The Time Tree | Short Film — phim
He could shut her up, but he just lets that old witch jabber on about me in Polish!
Anh ta có thể bắt bà ta câm mồm, nhưng anh ta cứ để mụ phù thuỷ già đó lảm nhảm về tôi bằng tiếng Ba Lan!
The Dollmaker (1984) — phim
a wicked witch you are.
đúng mụ phù thuỷ độc ác mà bà vốn là."