conjecture/kənˈdʒek.tʃər/noun
Danh từ chỉ sự suy đoán, phỏng đoán.
an opinion formed without complete information
There was a lot of conjecture about the reasons for his resignation.
Có nhiều suy đoán về lý do anh ấy từ chức.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phỏng đoán” trong tiếng Anh là conjecture /kənˈdʒek.tʃər/.
Danh từ chỉ sự suy đoán, phỏng đoán.
an opinion formed without complete information
There was a lot of conjecture about the reasons for his resignation.
Có nhiều suy đoán về lý do anh ấy từ chức.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt