county/ˈkaʊn.ti/noun
Danh từ chỉ hạt hoặc khu vực hành chính nhỏ.
a political or administrative region within a country
He works for the county government.
Anh ấy làm việc cho chính quyền quận.
Câu thoại thật có chữ “county”
Floyd County, Kentucky.
Hạt Floyd, bang Kentucky.
Heartland (1979) — phim
Meanest old bastard in Kingdom County.
Lão già khốn nạn nhất hạt Kingdom.
Northern Borders — phim
We searched the entire county, find nothing.
Bọn tôi lùng cả hạt mà chẳng thấy gì.
Gremlin — phim