observe/əbˈzɜːrv/verb
Động từ chỉ quan sát hoặc theo dõi.
to watch someone or something carefully
We observed the animals in their natural habitat.
Chúng tôi đã quan sát các loài động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
Câu thoại thật có chữ “observe”
Observe the way of the Seechers.
Quan sát cách sống của các Seecher.
SEECHERS | Sci-Fi Short Film — phim
Simply observe the thought, then let it go.
Chỉ quan sát những suy nghĩ đó, rồi thả trôi nó đi.
Guided Meditation for Positive Energy, Relaxation, Peace - Tập 1 — chương trình TV
Just observe how your body naturally breathes in and out.
Chỉ cần quan sát cách cơ thể bạn hít ra thở vào một cách tự nhiên.
Guided Meditation for Positive Energy, Relaxation, Peace - Tập 1 — chương trình TV