solicitous/səˈlɪsətəs/adjective
showing concern or care for someone's well-being
She was always solicitous about the welfare of her students.
Cô ấy luôn lo lắng cho phúc lợi của học sinh mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“quan tâm” trong tiếng Anh là solicitous /səˈlɪsətəs/.
showing concern or care for someone's well-being
She was always solicitous about the welfare of her students.
Cô ấy luôn lo lắng cho phúc lợi của học sinh mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt