orbit/ˈɔːrbɪt/noun
Danh từ chỉ quỹ đạo của hành tinh, vệ tinh quanh một thiên thể.
a path around a planet or star
The satellite entered Earth’s orbit.
Vệ tinh đi vào quỹ đạo Trái Đất.
Câu thoại thật có chữ “orbit”
Gravitational pull escaped. Colony orbit stabilized.
Đã thoát khỏi lực hấp dẫn. Quỹ đạo thuộc địa đã ổn định.
You are in orbit of Q-465b.
Cô đang ở quỹ đạo hành tinh Q-465b.
Day forty-one of my orbit around Yaghan.
Ngày thứ bốn mươi mốt trên quỹ đạo quanh Yaghan.