sweep/swiːp/verb
Động từ chỉ quét hoặc làm sạch.
to clean a surface by brushing away dirt
Please sweep the floor after lunch.
Làm ơn quét sàn sau bữa trưa.
Câu thoại thật có chữ “sweep”
That's right. Now sweep the garage.
Đúng thế. Giờ đi quét nhà xe đi.
That '70s Show — Cả nhà quên đón bà ngoại ngày Lễ Tạ ơn — phim
But, pulled through with the clean sweep. Two crowns, baby.
Tuy nhiên, mình đã vượt qua được bằng một cú quét sạch. Hai chiến thắng đó, bé yêu
BLUEY FAMiLY in real life!! Adley & Niko trick or treat at our Spacestation party in their costume! - Tập 1 — chương trình TV
Dock her in 7, sweep it
Cho cập vào khoang 7, quét sạch nó.
Wakener | Sci-Fi Short Film — phim