recharge/riˈtʃɑːrdʒ/verb
Động từ nạp lại năng lượng, như pin hoặc sức lực của con người.
to restore energy or power
I need to recharge my phone before we leave.
Mình cần sạc lại điện thoại trước khi đi.
Câu thoại thật có chữ “recharge”
I think we need to recharge our powers.
Cháu nghĩ bọn cháu cần nạp lại năng lượng.
to recharge but also strategize for their future.
để nạp năng lượng mà còn lập kế hoạch cho tương lai của họ.
23 Habits of Highly Successful People - Tập 1 — chương trình TV
and like recharge in the silence of my apartment.
và thích nạp năng lượng trong sự yên tĩnh của căn hộ của tôi.
taking myself on a date - Tập 1 — chương trình TV