incisive/ɪnˈsaɪsɪv/adjective
Tính từ chỉ sự sắc bén, sâu sắc.
showing clear and deep understanding of something
Her analysis was clear and incisive.
Phân tích của cô ấy rõ ràng và sắc bén.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“sắc bén” trong tiếng Anh là incisive /ɪnˈsaɪsɪv/.
Tính từ chỉ sự sắc bén, sâu sắc.
showing clear and deep understanding of something
Her analysis was clear and incisive.
Phân tích của cô ấy rõ ràng và sắc bén.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt