cookbook/ˈkʊkbʊk/noun
Danh từ chỉ sách nấu ăn hoặc sách công thức.
a book that contains recipes and cooking tips
I found the recipe in my grandmother’s old cookbook.
Tôi tìm thấy công thức trong cuốn sách nấu ăn cũ của bà tôi.
Câu thoại thật có chữ “cookbook”
why don't you spend money on Filipino cookbook instead haiyaa
Thay vào đó sao không đi mà đổ tiền vào mấy cái sách dạy nấu ăn Philippine ấy haiyaaa
Uncle Roger HATE FOOD NETWORK ADOBO - Tập 1 — chương trình TV