woodchuck/ˈwʊd.tʃʌk/noun
Danh từ chỉ loài thú gặm nhấm nhỏ, đào hang sống ở Bắc Mỹ.
a North American rodent
A woodchuck burrowed near the garden.
Một con sóc đất đào hang gần vườn.
Câu thoại thật có chữ “woodchuck”
Here we go: if a woodchuck could chuck
Bắt đầu thôi: nếu một con chim gõ kiến có thể đục
Is Andy Smarter Than a Child Genius? - Tập 1 — chương trình TV
how many pounds of wood would a woodchuck chuck in 6 days?
thì nó có thể đục được được bao nhiêu pound trong 6 ngày?
Is Andy Smarter Than a Child Genius? - Tập 1 — chương trình TV