claustrophobic/ˌklɔː.strəˈfoʊ.bɪk/adjective
Tính từ chỉ sự sợ không gian hẹp.
afraid of small, enclosed spaces
This elevator makes me feel so claustrophobic!
Chiếc thang máy này khiến tôi cảm thấy sợ không gian hẹp!
Câu thoại thật có chữ “claustrophobic”
I'm very claustrophobic.
Tôi sợ chỗ chật lắm.
Starting to feel claustrophobic.
Bắt đầu cảm thấy ngột ngạt.
I Spent 50 Hours Buried Alive - Tập 1 — chương trình TV