lipstick/ˈlɪp.stɪk/noun
Danh từ chỉ son môi dùng trang điểm.
a cosmetic for coloring lips
This red lipstick looks amazing on you!
Thỏi son đỏ này trông rất hợp với bạn!
Câu thoại thật có chữ “lipstick”
Your lipstick?
Son của bà à?
We used to share drugs like lipstick.
Bọn em dùng chung ma túy như dùng chung son môi ấy.
Crossed Over — phim
There was lipstick on his hoo hoo.
Có vết son trên cái chỗ ấy của ông ấy.