legal document/ˈliːɡəl ˈdɑːkjuːment/noun
Danh từ chỉ tài liệu có giá trị pháp lý.
a formal paper that has legal importance
He submitted all the required legal documents.
Anh ấy đã nộp tất cả tài liệu pháp lý cần thiết.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tài liệu pháp lý” trong tiếng Anh là legal document /ˈliːɡəl ˈdɑːkjuːment/.
Danh từ chỉ tài liệu có giá trị pháp lý.
a formal paper that has legal importance
He submitted all the required legal documents.
Anh ấy đã nộp tất cả tài liệu pháp lý cần thiết.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt