checking account/ˈtʃekɪŋ əˌkaʊnt/noun
Danh từ chỉ tài khoản vãng lai hoặc tài khoản thanh toán.
a bank account used for everyday transactions
She pays her bills from her checking account.
Cô ấy thanh toán hóa đơn từ tài khoản thanh toán của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tài khoản vãng lai” trong tiếng Anh là checking account /ˈtʃekɪŋ əˌkaʊnt/.
Danh từ chỉ tài khoản vãng lai hoặc tài khoản thanh toán.
a bank account used for everyday transactions
She pays her bills from her checking account.
Cô ấy thanh toán hóa đơn từ tài khoản thanh toán của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt