accident/ˈæksɪdənt/noun
Danh từ chỉ tai nạn hoặc sự kiện bất ngờ xảy ra.
an unexpected and undesirable event
There was a car accident on the highway.
Có một vụ tai nạn ô tô trên đường cao tốc.
Câu thoại thật có chữ “accident”
It was an accident.
Tai nạn thôi mà.
This was no accident.
Đây không phải tai nạn.
Gremlin — phim
We had an accident.
Bọn tớ gặp tai nạn.