otorhinolaryngology/ˌoʊ.toʊˌraɪ.noʊˌlær.ɪnˈɡɑːl.ə.dʒi/noun
Danh từ chỉ ngành y học nghiên cứu tai mũi họng.
the study of diseases of the ear, nose, and throat
He specializes in otorhinolaryngology.
Anh ấy chuyên về tai mũi họng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tai mũi họng” trong tiếng Anh là otorhinolaryngology /ˌoʊ.toʊˌraɪ.noʊˌlær.ɪnˈɡɑːl.ə.dʒi/.
Danh từ chỉ ngành y học nghiên cứu tai mũi họng.
the study of diseases of the ear, nose, and throat
He specializes in otorhinolaryngology.
Anh ấy chuyên về tai mũi họng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt